- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
đào tận gốc; truy đến cùng
đào tận gốc; truy đến cùng(kế thừa)
Anh ấy thích tìm hiểu tận gốc rễ.
đào tận gốc (vấn đề); truy đến cùng(kế thừa)
Chúng ta phải tìm hiểu tận gốc rễ vấn đề.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
đào tận gốc; truy đến cùng
đào tận gốc; truy đến cùng(kế thừa)
Anh ấy thích tìm hiểu tận gốc rễ.
đào tận gốc (vấn đề); truy đến cùng(kế thừa)
Chúng ta phải tìm hiểu tận gốc rễ vấn đề.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.