刨根儿

刨根儿
páogēnr
bào căn nhi

đào tận gốc; truy đến cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào tận gốc; truy đến cùng(kế thừa)

    • Anh ấy thích tìm hiểu tận gốc rễ.

  2. động từ

    đào tận gốc (vấn đề); truy đến cùng(kế thừa)

    • Chúng ta phải tìm hiểu tận gốc rễ vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.