刨工

刨工
bàogōng
bào công

thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)

    • Bào công là một phương pháp gia công cơ khí.

  2. danh từ

    thợ bào; người vận hành máy bào

    • Anh ấy là một thợ bào.

  3. danh từ

    thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.