Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
/
判罪
判罪
phán tội
kết tội; tuyên phạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kết tội; tuyên phạt
- 。
Anh ta đã bị kết tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
判罪
Phồn thể判
phán tội
kết tội; tuyên phạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kết tội; tuyên phạt
- 。
Anh ta đã bị kết tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)