判罪

判罪
pànzuì
phán tội

kết tội; tuyên phạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết tội; tuyên phạt

    • Anh ta đã bị kết tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.