判别式

判别式
pànbiéshì
phán biệt thức

(toán học) biệt thức; định thức phán biệt (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm phương trình bậc hai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (toán học) biệt thức; định thức phán biệt (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm phương trình bậc hai)

    • Phán biệt thức rất quan trọng trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.