Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
/
判别式
判别式
phán biệt thức
(toán học) biệt thức; định thức phán biệt (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm phương trình bậc hai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(toán học) biệt thức; định thức phán biệt (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm phương trình bậc hai)
- 。
Phán biệt thức rất quan trọng trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ判别式
Phồn thể判別式
phán biệt thức
(toán học) biệt thức; định thức phán biệt (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm phương trình bậc hai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(toán học) biệt thức; định thức phán biệt (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm phương trình bậc hai)
- 。
Phán biệt thức rất quan trọng trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)