初露头角

初露头角
chūtóujiǎo
sơ lộ đầu giác

lần đầu lộ tài năng; bắt đầu nổi bật [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lần đầu lộ tài năng; bắt đầu nổi bật [thành ngữ]

    • Anh ấy vừa mới bộc lộ tài năng đã giành chiến thắng trong cuộc thi.

  2. động từ

    mới bắt đầu bộc lộ tài năng; lần đầu khoe tài [thành ngữ]

    • Anh ấy vừa mới lộ tài năng đã thắng cuộc thi.

  3. tính từ

    mới bắt đầu nổi bật; lần đầu thể hiện tài năng [thành ngữ]

    • Anh ấy là một thiên tài mới nổi, rất có tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.