Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
/
初级小学
初级小学
sơ cấp tiểu học
trường tiểu học cấp dưới (lớp 1–4)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường tiểu học cấp dưới (lớp 1–4)
- 。
Con trai tôi đang học ở trường tiểu học cấp dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
初级小学
Phồn thể初級小學
sơ cấp tiểu học
trường tiểu học cấp dưới (lớp 1–4)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường tiểu học cấp dưới (lớp 1–4)
- 。
Con trai tôi đang học ở trường tiểu học cấp dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)