初始化

初始化
chūshǐhuà
sơ thuỷ hoá

khởi tạo; khởi động (trong lập trình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khởi tạo; khởi động (trong lập trình)

    • Vui lòng khởi tạo hệ thống.

  2. động từ

    khởi tạo; khởi động ban đầu

    • Hệ thống cần một chút thời gian để khởi tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.