刚需

刚需
gāng
cương nhu

nhu cầu thiết yếu; cầu cứng nhắc (kinh tế học, viết tắt của nhu cầu không co giãn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhu cầu thiết yếu; cầu cứng nhắc (kinh tế học, viết tắt của nhu cầu không co giãn)

    • Mua nhà là nhu cầu thiết yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.