刚愎自用

刚愎自用
gāngyòng
cương phức tự dụng

cố chấp và tự phụ; bảo thủ độc đoán [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cố chấp và tự phụ; bảo thủ độc đoán [thành ngữ]

    • Anh ta cố chấp, không nghe ý kiến của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.