Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
刘光第
刘光第
lưu quang đệ
Lưu Quang Đệ (1859-1898), một trong Sáu quân tử Mậu Tuất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Quang Đệ (1859-1898), một trong Sáu quân tử Mậu Tuất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
刘光第
Phồn thể劉光第
lưu quang đệ
Lưu Quang Đệ (1859-1898), một trong Sáu quân tử Mậu Tuất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Quang Đệ (1859-1898), một trong Sáu quân tử Mậu Tuất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)