Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).
/
列侯
列侯
liệt hầu
tước hầu (thời cổ); liệt hầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tước hầu (thời cổ); liệt hầu
- 。
Liệt hầu là tước vị thời cổ đại.
- 貳名danh từ
tước liệt hầu; quý tộc phong hầu
- 。
Liệt hầu là quý tộc thời cổ đại.
- 參名danh từ
tước liệt hầu (tầng lớp quý tộc phong hầu thời Hán)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ列侯
Phồn thể列
liệt hầu
tước hầu (thời cổ); liệt hầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tước hầu (thời cổ); liệt hầu
- 。
Liệt hầu là tước vị thời cổ đại.
- 貳名danh từ
tước liệt hầu; quý tộc phong hầu
- 。
Liệt hầu là quý tộc thời cổ đại.
- 參名danh từ
tước liệt hầu (tầng lớp quý tộc phong hầu thời Hán)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)