列位

列位
lièwèi
liệt vị

quý vị; các vị có mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    quý vị; các vị có mặt

    • Xin mời quý vị ngồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.