划位

划位
huàwèi
hoạch vị

phân chia khu vực; phân vùng (Đài Loan)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân chia khu vực; phân vùng (Đài Loan)

    • Xin hãy giúp tôi chia chỗ.

  2. động từ

    phân công vị trí; phân chỗ ngồi

    • Xin hãy giúp tôi chọn chỗ.

  3. danh từ

    chỗ được phân công; vị trí được chỉ định

    • Xin hỏi chỗ ngồi của tôi ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.