划价

划价
huàjià
hoạch giá

tính giá (đơn thuốc); định giá thuốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tính giá (đơn thuốc); định giá thuốc

    • Xin hỏi, thuốc này định giá thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.