Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
/
划一不二
划一不二
hoạch nhất bất nhị
thống nhất, không thay đổi; nhất quán [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thống nhất, không thay đổi; nhất quán [thành ngữ]
- 。
Quyết định của anh ấy là không thay đổi.
- 貳形tính từ
bất biến từ ngàn xưa; trường tồn bất biến [thành ngữ]
- 。
Quyết định của anh ấy là không thể thay đổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ划一不二
Phồn thể劃一不二
hoạch nhất bất nhị
thống nhất, không thay đổi; nhất quán [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thống nhất, không thay đổi; nhất quán [thành ngữ]
- 。
Quyết định của anh ấy là không thay đổi.
- 貳形tính từ
bất biến từ ngàn xưa; trường tồn bất biến [thành ngữ]
- 。
Quyết định của anh ấy là không thể thay đổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)