划一不二

划一不二
huàèr
hoạch nhất bất nhị

thống nhất, không thay đổi; nhất quán [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thống nhất, không thay đổi; nhất quán [thành ngữ]

    • Quyết định của anh ấy là không thay đổi.

  2. tính từ

    bất biến từ ngàn xưa; trường tồn bất biến [thành ngữ]

    • Quyết định của anh ấy là không thể thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.