刑名

刑名
xíngmíng
hình danh

học thuyết Hình Danh (trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, gắn với Thân Bất Hại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học thuyết Hình Danh (trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, gắn với Thân Bất Hại)

  2. danh từ

    hình phạt và danh xưng của nó; tội danh

    • Hình danh là một loại phân loại trong luật pháp cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.