Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
刑名
刑名
hình danh
học thuyết Hình Danh (trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, gắn với Thân Bất Hại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học thuyết Hình Danh (trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, gắn với Thân Bất Hại)
- 貳名danh từ
hình phạt và danh xưng của nó; tội danh
- 。
Hình danh là một loại phân loại trong luật pháp cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ刑名
Phồn thể刑
hình danh
học thuyết Hình Danh (trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, gắn với Thân Bất Hại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học thuyết Hình Danh (trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, gắn với Thân Bất Hại)
- 貳名danh từ
hình phạt và danh xưng của nó; tội danh
- 。
Hình danh là một loại phân loại trong luật pháp cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)