切骨之仇

切骨之仇
qièzhīchóu
thiết cốt chi thù

thù xương tủy; mối thù sâu sắc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thù xương tủy; mối thù sâu sắc [thành ngữ]

    • Anh ta có mối thù sâu sắc với người đó.

  2. danh từ

    thù hận thấu xương; thù sâu như tạc vào xương [thành ngữ]

    • Anh ta ôm mối thù cắt xương với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.