Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
/
切韵
切韵
thiết vận
Thiết Vận, từ điển vần đầu tiên của Trung Quốc (601 SCN), gồm 11.500 mục đơn tự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiết Vận, từ điển vần đầu tiên của Trung Quốc (601 SCN), gồm 11.500 mục đơn tự
- 《》。
“Thiết Vận” là cuốn vần thư sớm nhất của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ切韵
Phồn thể切韻
thiết vận
Thiết Vận, từ điển vần đầu tiên của Trung Quốc (601 SCN), gồm 11.500 mục đơn tự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiết Vận, từ điển vần đầu tiên của Trung Quốc (601 SCN), gồm 11.500 mục đơn tự
- 《》。
“Thiết Vận” là cuốn vần thư sớm nhất của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)