切肤之痛

切肤之痛
qièzhītòng
thiết phu chi thống

nỗi đau thấu xương; nỗi đau tận da thịt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nỗi đau thấu xương; nỗi đau tận da thịt [thành ngữ]

    • Anh ấy có thể hiểu nỗi đau thấu xương của tôi.

  2. danh từ

    nỗi đau thấu xương; nỗi đau tận da thịt [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy nỗi đau thấu xương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.