Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
/
切入
切入
tiếp nhập
cắt vào; đi sâu vào (một chủ đề, lĩnh vực...)
3 nghĩa#25518
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt vào; đi sâu vào (một chủ đề, lĩnh vực...)
- 。
Chúng ta nên bắt đầu từ góc độ này.
- 貳动động từ
cắt vào; xâm nhập (vào phòng thủ đối phương)
- ,。
Anh ấy cắt vào vòng cấm và ghi bàn.
- 參动động từ
chuyển cảnh (trong điện ảnh); cắt vào; tiếp cận (vấn đề)
- 。
Bộ phim cắt cảnh sang cảnh tiếp theo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ切入
Phồn thể切
tiếp nhập
cắt vào; đi sâu vào (một chủ đề, lĩnh vực...)
3 nghĩa#25518
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt vào; đi sâu vào (một chủ đề, lĩnh vực...)
- 。
Chúng ta nên bắt đầu từ góc độ này.
- 貳动động từ
cắt vào; xâm nhập (vào phòng thủ đối phương)
- ,。
Anh ấy cắt vào vòng cấm và ghi bàn.
- 參动động từ
chuyển cảnh (trong điện ảnh); cắt vào; tiếp cận (vấn đề)
- 。
Bộ phim cắt cảnh sang cảnh tiếp theo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)