Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
/
切·格瓦拉
切·格瓦拉
Che Guevara (1928–1967), lãnh tụ Cách mạng Cuba
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Che Guevara (1928–1967), lãnh tụ Cách mạng Cuba
- ·。
Che Guevara là nhà lãnh đạo của Cách mạng Cuba.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
切·格瓦拉
Phồn thể切
Che Guevara (1928–1967), lãnh tụ Cách mạng Cuba
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Che Guevara (1928–1967), lãnh tụ Cách mạng Cuba
- ·。
Che Guevara là nhà lãnh đạo của Cách mạng Cuba.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)