Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分音符
分音符
phân âm phù
dấu tách âm; dấu hai chấm trên nguyên âm (dieresis)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu tách âm; dấu hai chấm trên nguyên âm (dieresis)
- 。
Dấu phân âm rất phổ biến trong tiếng Đức.
- 貳名danh từ
dấu tách âm; umlaut (dấu hai chấm trên nguyên âm)
- 參名danh từ
dấu phân âm (dấu tách hai âm tiết liền kề)
- 。
Dấu phân âm rất quan trọng trong bính âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ分音符
Phồn thể分
phân âm phù
dấu tách âm; dấu hai chấm trên nguyên âm (dieresis)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu tách âm; dấu hai chấm trên nguyên âm (dieresis)
- 。
Dấu phân âm rất phổ biến trong tiếng Đức.
- 貳名danh từ
dấu tách âm; umlaut (dấu hai chấm trên nguyên âm)
- 參名danh từ
dấu phân âm (dấu tách hai âm tiết liền kề)
- 。
Dấu phân âm rất quan trọng trong bính âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)