分音符

分音符
fēnyīn
phân âm phù

dấu tách âm; dấu hai chấm trên nguyên âm (dieresis)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu tách âm; dấu hai chấm trên nguyên âm (dieresis)

    • Dấu phân âm rất phổ biến trong tiếng Đức.

  2. danh từ

    dấu tách âm; umlaut (dấu hai chấm trên nguyên âm)

  3. danh từ

    dấu phân âm (dấu tách hai âm tiết liền kề)

    • Dấu phân âm rất quan trọng trong bính âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.