分销店

分销店
fēnxiāodiàn
phân tiêu điếm

phân phối; bán lẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân phối; bán lẻ

    • Cửa hàng bán lẻ này có rất nhiều sản phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.