Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分道扬镳
分道扬镳
phân đạo dương tiêu
mỗi người một ngả; chia tay rẽ hướng [thành ngữ]
2 nghĩa#25349
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mỗi người một ngả; chia tay rẽ hướng [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng họ đã chia tay.
- 貳动động từ
mỗi người một con đường, ai đi đường nấy [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng họ đã đường ai nấy đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
分道扬镳
Phồn thể分道揚鑣
phân đạo dương tiêu
mỗi người một ngả; chia tay rẽ hướng [thành ngữ]
2 nghĩa#25349
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mỗi người một ngả; chia tay rẽ hướng [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng họ đã chia tay.
- 貳动động từ
mỗi người một con đường, ai đi đường nấy [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng họ đã đường ai nấy đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)