分道扬镳

分道扬镳
fēndàoyángbiāo
phân đạo dương tiêu

mỗi người một ngả; chia tay rẽ hướng [thành ngữ]

2 nghĩa#25349
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mỗi người một ngả; chia tay rẽ hướng [thành ngữ]

    • Cuối cùng họ đã chia tay.

  2. động từ

    mỗi người một con đường, ai đi đường nấy [thành ngữ]

    • Cuối cùng họ đã đường ai nấy đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.