分解者

分解者
fēnjiězhě
phân giải giả

sinh vật phân giải (sinh học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh vật phân giải (sinh học)

    • Sinh vật phân giải đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.