Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分色镜头
分色镜头
phân sắc kính đầu
ống kính phân màu (dùng trong kỹ thuật tách màu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống kính phân màu (dùng trong kỹ thuật tách màu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
分色镜头
Phồn thể分色鏡頭
phân sắc kính đầu
ống kính phân màu (dùng trong kỹ thuật tách màu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống kính phân màu (dùng trong kỹ thuật tách màu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)