分色镜头

分色镜头
fēnjìngtóu
phân sắc kính đầu

ống kính phân màu (dùng trong kỹ thuật tách màu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống kính phân màu (dùng trong kỹ thuật tách màu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.