分立

分立
fēn
phân lập

phân lập; tách ra thành các thực thể riêng biệt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân lập; tách ra thành các thực thể riêng biệt

    • Họ đã thành lập hai công ty riêng biệt.

  2. động từ

    tách ra thành các thực thể độc lập; phân lập

    • Công ty quyết định chia thành hai bộ phận độc lập.

  3. động từ

    tách biệt; phân lập; độc lập riêng rẽ

    • Những dữ liệu này là rời rạc.

  4. động từ

    phân lập; tách biệt; độc lập riêng rẽ

    • Họ đã tách ra.

  5. động từ

    phân lập; tách biệt; độc lập với nhau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.