分清

分清
fēnqīng
phân thanh

phân biệt rõ ràng; phân rõ

2 nghĩa#40081
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân biệt rõ ràng; phân rõ

  2. phân biệt rõ ràng; làm rõ ranh giới

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.