Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分清
分清
phân thanh
phân biệt rõ ràng; phân rõ
2 nghĩa#40081
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân biệt rõ ràng; phân rõ
- 貳
phân biệt rõ ràng; làm rõ ranh giới
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
分清
Phồn thể分
phân thanh
phân biệt rõ ràng; phân rõ
2 nghĩa#40081
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân biệt rõ ràng; phân rõ
- 貳
phân biệt rõ ràng; làm rõ ranh giới
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)