分数线

分数线
fēnshùxiàn
phân số tuyến

vạch ngang (trong phân số); điểm chuẩn (ngưỡng điểm tuyển sinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vạch ngang (trong phân số); điểm chuẩn (ngưỡng điểm tuyển sinh)

    • Dấu gạch ngang trong phân số là một ký hiệu trong toán học.

  2. danh từ

    điểm chuẩn; điểm sàn tối thiểu để đậu

    • Điểm chuẩn năm nay là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.