Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分数线
分数线
phân số tuyến
vạch ngang (trong phân số); điểm chuẩn (ngưỡng điểm tuyển sinh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vạch ngang (trong phân số); điểm chuẩn (ngưỡng điểm tuyển sinh)
- 。
Dấu gạch ngang trong phân số là một ký hiệu trong toán học.
- 貳名danh từ
điểm chuẩn; điểm sàn tối thiểu để đậu
- ?
Điểm chuẩn năm nay là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
分数线
Phồn thể分數線
phân số tuyến
vạch ngang (trong phân số); điểm chuẩn (ngưỡng điểm tuyển sinh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vạch ngang (trong phân số); điểm chuẩn (ngưỡng điểm tuyển sinh)
- 。
Dấu gạch ngang trong phân số là một ký hiệu trong toán học.
- 貳名danh từ
điểm chuẩn; điểm sàn tối thiểu để đậu
- ?
Điểm chuẩn năm nay là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)