分度

分度
fēn
phân độ

vạch chia độ; độ chia (của dụng cụ đo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vạch chia độ; độ chia (của dụng cụ đo)

    • Độ chia của cái thước này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.