分封制

分封制
fēnfēngzhì
phân phong chế

chế độ phân phong; chế độ phong kiến phân quyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ phân phong; chế độ phong kiến phân quyền

    • Chế độ phân phong là một chế độ thời cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    chế độ phân phong; chế độ phong kiến (phân chia lãnh thổ cho chư hầu)

    • Chế độ phân phong là một chế độ chính trị thời cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.