分列式

分列式
fēnlièshì
phân liệt thức

diễu binh; lễ duyệt binh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diễu binh; lễ duyệt binh

    • Cuộc duyệt binh bắt đầu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.