- 刀đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
dây thép gai lưỡi dao; hàng rào dây dao
dây thép gai lưỡi dao; hàng rào dây dao
Dây thép gai là một loại sản phẩm bảo vệ an toàn.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
dây thép gai lưỡi dao; hàng rào dây dao
dây thép gai lưỡi dao; hàng rào dây dao
Dây thép gai là một loại sản phẩm bảo vệ an toàn.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.