Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
函送法办
函送法办
hàm tống pháp biện
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
- 。
Anh ta bị đưa ra pháp luật xử lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
函送法办
Phồn thể函送法辦
hàm tống pháp biện
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
- 。
Anh ta bị đưa ra pháp luật xử lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾