Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
函谷关
函谷关
hàm cốc quan
Hàm Cốc Quan (ải chiến lược ở tỉnh Hà Nam ngày nay, cửa ngõ phía đông nước Tần thời Chiến Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hàm Cốc Quan (ải chiến lược ở tỉnh Hà Nam ngày nay, cửa ngõ phía đông nước Tần thời Chiến Quốc)
- 。
Hàm Cốc Quan là một cửa ải chiến lược quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ函谷关
Phồn thể函谷關
hàm cốc quan
Hàm Cốc Quan (ải chiến lược ở tỉnh Hà Nam ngày nay, cửa ngõ phía đông nước Tần thời Chiến Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hàm Cốc Quan (ải chiến lược ở tỉnh Hà Nam ngày nay, cửa ngõ phía đông nước Tần thời Chiến Quốc)
- 。
Hàm Cốc Quan là một cửa ải chiến lược quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾