Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
击鼓传花
击鼓传花
kích cổ truyền hoa
trò chơi đánh trống truyền hoa (người cầm hoa khi trống ngừng phải thực hiện hình phạt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi đánh trống truyền hoa (người cầm hoa khi trống ngừng phải thực hiện hình phạt)
- !
Chúng ta chơi trò “đánh trống chuyền hoa” đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
击鼓传花
Phồn thể擊鼓傳花
kích cổ truyền hoa
trò chơi đánh trống truyền hoa (người cầm hoa khi trống ngừng phải thực hiện hình phạt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi đánh trống truyền hoa (người cầm hoa khi trống ngừng phải thực hiện hình phạt)
- !
Chúng ta chơi trò “đánh trống chuyền hoa” đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾