击鼓传花

击鼓传花
chuánhuā
kích cổ truyền hoa

trò chơi đánh trống truyền hoa (người cầm hoa khi trống ngừng phải thực hiện hình phạt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chơi đánh trống truyền hoa (người cầm hoa khi trống ngừng phải thực hiện hình phạt)

    • Chúng ta chơi trò “đánh trống chuyền hoa” đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.