早日

早日
zǎo
tảo nhật

sớm; trong thời gian sớm nhất

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18091
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sớm; trong thời gian sớm nhất

    • Mong bạn sớm bình phục.

  2. danh từ

    sớm; trong thời gian sớm nhất

    • Tôi nhớ những ngày xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.