出问题

出问题
chūwèn
xuất vấn đề

xảy ra vấn đề; gặp sự cố

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra vấn đề; gặp sự cố

    • Máy tính của tôi bị hỏng rồi.

  2. động từ

    nảy sinh vấn đề; gặp sự cố

  3. động từ

    gặp vấn đề; xảy ra sự cố

    • Bạn đừng gây rắc rối cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.