Tới nội dung chính

出事

出事
chūshì
xuất sự

xảy ra sự cố; gặp tai nạn; có chuyện

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2743
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xảy ra sự cố; gặp tai nạn; có chuyện

    中发生意外或不好的事情fāshēng yìwài huò búhǎo de shìqing

    • ,。

      Anh ấy gặp chuyện rồi, bây giờ đang ở bệnh viện.

  2. 貳动động từ

    xảy ra sự cố; gặp tai nạn; có chuyện

    中发生不好的事情;遭遇意外或灾难fāshēng búhǎo de shìqing; zāoyù yìwài huò zāinàn

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu