Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出事
出事
xuất sự
xảy ra sự cố; gặp tai nạn; có chuyện
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2743
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xảy ra sự cố; gặp tai nạn; có chuyện
中发生意外或不好的事情fāshēng yìwài huò búhǎo de shìqing
- ,。
Anh ấy gặp chuyện rồi, bây giờ đang ở bệnh viện.
- 貳动động từ
xảy ra sự cố; gặp tai nạn; có chuyện
中发生不好的事情;遭遇意外或灾难fāshēng búhǎo de shìqing; zāoyù yìwài huò zāinàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
出事
Phồn thể出
xuất sự
xảy ra sự cố; gặp tai nạn; có chuyện
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2743
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xảy ra sự cố; gặp tai nạn; có chuyện
中发生意外或不好的事情fāshēng yìwài huò búhǎo de shìqing
- ,。
Anh ấy gặp chuyện rồi, bây giờ đang ở bệnh viện.
- 貳动động từ
xảy ra sự cố; gặp tai nạn; có chuyện
中发生不好的事情;遭遇意外或灾难fāshēng búhǎo de shìqing; zāoyù yìwài huò zāinàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾