出远门

出远门
chūyuǎnmén
xuất viễn môn

đi xa nhà; ra đi xa

1 nghĩa#29700
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi xa nhà; ra đi xa

    • Anh ấy đã đi xa rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.