Tới nội dung chính

出货

出货
chūhuò
xuất hoá

xuất hàng; lấy hàng ra khỏi kho

4 nghĩa#41502
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xuất hàng; lấy hàng ra khỏi kho

    • 。

      Hôm nay chúng tôi xuất hàng.

  2. 貳动động từ

    xuất hàng; giao hàng

  3. 參动động từ

    xuất hàng; giao hàng; xuất kho

    • 。

      Nhà máy này xuất hàng rất nhiều mỗi ngày.

  4. 肆动động từ

    dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe

    • ?

      Khi nào chúng ta xuất hàng?

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu