Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出货
出货
xuất hoá
xuất hàng; lấy hàng ra khỏi kho
4 nghĩa#41502
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất hàng; lấy hàng ra khỏi kho
- 。
Hôm nay chúng tôi xuất hàng.
- 貳动động từ
xuất hàng; giao hàng
- 參动động từ
xuất hàng; giao hàng; xuất kho
- 。
Nhà máy này xuất hàng rất nhiều mỗi ngày.
- 肆动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
- ?
Khi nào chúng ta xuất hàng?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
出货
Phồn thể出貨
xuất hoá
xuất hàng; lấy hàng ra khỏi kho
4 nghĩa#41502
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất hàng; lấy hàng ra khỏi kho
- 。
Hôm nay chúng tôi xuất hàng.
- 貳动động từ
xuất hàng; giao hàng
- 參动động từ
xuất hàng; giao hàng; xuất kho
- 。
Nhà máy này xuất hàng rất nhiều mỗi ngày.
- 肆动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
- ?
Khi nào chúng ta xuất hàng?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾