出货

出货
chūhuò
xuất hoá

xuất hàng; lấy hàng ra khỏi kho

4 nghĩa#41502
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất hàng; lấy hàng ra khỏi kho

    • Hôm nay chúng tôi xuất hàng.

  2. động từ

    xuất hàng; giao hàng

  3. động từ

    xuất hàng; giao hàng; xuất kho

    • Nhà máy này xuất hàng rất nhiều mỗi ngày.

  4. động từ

    dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe

    • Khi nào chúng ta xuất hàng?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.