出港大厅

出港大厅
chūgǎngtīng
xuất cảng đại sảnh

sảnh xuất cảnh; phòng chờ khởi hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sảnh xuất cảnh; phòng chờ khởi hành

    • Xin hãy tập trung ở sảnh khởi hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.