Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出洋相
出洋相
xuất dương tướng
bẽ mặt; làm trò cười; lộ trò hề
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#46245
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bẽ mặt; làm trò cười; lộ trò hề
- 。
Anh ấy luôn thích làm trò hề.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
出洋相
Phồn thể出
xuất dương tướng
bẽ mặt; làm trò cười; lộ trò hề
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#46245
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bẽ mặt; làm trò cười; lộ trò hề
- 。
Anh ấy luôn thích làm trò hề.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾