出新

出新
chūxīn
xuất tân

đổi mới; cách tân; tạo ra điều mới

2 nghĩa#31453
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi mới; cách tân; tạo ra điều mới

    • Chúng tôi hy vọng sẽ có những đột phá mới về công nghệ.

  2. động từ

    có chí tiến thủ; cầu tiến

    • Chúng ta nên tiến lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.