出岔子

出岔子
chūchàzi
xuất xoá tử

xảy ra rắc rối; sinh chuyện lộn xộn

2 nghĩa#41604
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra rắc rối; sinh chuyện lộn xộn

    • Nhiệm vụ lần này không thể xảy ra sai sót.

  2. động từ

    xảy ra sự cố; đi sai đường; lạc hướng

    • Chúng ta không thể mắc sai lầm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.