出勤

出勤
chūqín
xuất cần

có mặt (tại nơi làm việc, trường học…); chuyên cần

3 nghĩa#30005
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có mặt (tại nơi làm việc, trường học…); chuyên cần

    • Anh ấy đi làm đúng giờ mỗi ngày.

  2. động từ

    đi làm; bắt đầu làm việc

  3. động từ

    đi công tác; vắng mặt vì công vụ

    • Anh ấy thường xuyên đi công tác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.