出勤
出勤
xuất cần
có mặt (tại nơi làm việc, trường học…); chuyên cần
3 nghĩa#30005
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có mặt (tại nơi làm việc, trường học…); chuyên cần
- 。
Anh ấy đi làm đúng giờ mỗi ngày.
- 貳动động từ
đi làm; bắt đầu làm việc
- 參动động từ
đi công tác; vắng mặt vì công vụ
- 。
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
Đang tải…
出勤
Phồn thể出
xuất cần
có mặt (tại nơi làm việc, trường học…); chuyên cần
3 nghĩa#30005
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có mặt (tại nơi làm việc, trường học…); chuyên cần
- 。
Anh ấy đi làm đúng giờ mỗi ngày.
- 貳动động từ
đi làm; bắt đầu làm việc
- 參动động từ
đi công tác; vắng mặt vì công vụ
- 。
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.