Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天数
天数
thiên số
số ngày; thiên mệnh (số trời định)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số ngày; thiên mệnh (số trời định)
- 。
Xin hãy cho tôi biết số ngày.
- 貳
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
- 參名danh từ
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
- 。
Đây là định mệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
天数
Phồn thể天數
thiên số
số ngày; thiên mệnh (số trời định)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số ngày; thiên mệnh (số trời định)
- 。
Xin hãy cho tôi biết số ngày.
- 貳
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
- 參名danh từ
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
- 。
Đây là định mệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía