天数

天数
tiānshù
thiên số

số ngày; thiên mệnh (số trời định)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số ngày; thiên mệnh (số trời định)

    • Xin hãy cho tôi biết số ngày.

  2. mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống

  3. danh từ

    thiên mệnh; mệnh trời; số phận

    • Đây là định mệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.