Tới nội dung chính

出人头地

出人头地
chūréntóudì
xuất nhân đầu địa

vượt trội hơn người; xuất chúng [thành ngữ]

2 nghĩa#22092
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vượt trội hơn người; xuất chúng [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy rất nỗ lực, sau này nhất định sẽ thành công.

  2. 貳形tính từ

    vượt trội hơn người; xuất chúng hơn đời [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng sau này có thể xuất chúng.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu