Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出人头地
出人头地
xuất nhân đầu địa
vượt trội hơn người; xuất chúng [thành ngữ]
2 nghĩa#22092
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt trội hơn người; xuất chúng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất nỗ lực, sau này nhất định sẽ thành công.
- 貳形tính từ
vượt trội hơn người; xuất chúng hơn đời [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng sau này có thể xuất chúng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出人头地
Phồn thể出人頭地
xuất nhân đầu địa
vượt trội hơn người; xuất chúng [thành ngữ]
2 nghĩa#22092
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt trội hơn người; xuất chúng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất nỗ lực, sau này nhất định sẽ thành công.
- 貳形tính từ
vượt trội hơn người; xuất chúng hơn đời [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng sau này có thể xuất chúng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾