出人头地
出人头地
xuất nhân đầu địa
vượt trội hơn người; xuất chúng [thành ngữ]
2 nghĩa#22092
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt trội hơn người; xuất chúng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất nỗ lực, sau này nhất định sẽ thành công.
- 貳形tính từ
vượt trội hơn người; xuất chúng hơn đời [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng sau này có thể xuất chúng.
Đang tải…
出人头地
Phồn thể出人頭地
xuất nhân đầu địa
vượt trội hơn người; xuất chúng [thành ngữ]
2 nghĩa#22092
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt trội hơn người; xuất chúng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất nỗ lực, sau này nhất định sẽ thành công.
- 貳形tính từ
vượt trội hơn người; xuất chúng hơn đời [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng sau này có thể xuất chúng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.