Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
凤头树燕
凤头树燕
phượng đầu thụ yến
chim treeswift mào (Hemiprocne coronata)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim treeswift mào (Hemiprocne coronata)
- 。
Phượng đầu thụ yến là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凤头树燕
Phồn thể鳳頭樹燕
phượng đầu thụ yến
chim treeswift mào (Hemiprocne coronata)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim treeswift mào (Hemiprocne coronata)
- 。
Phượng đầu thụ yến là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢