Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
凝聚力
凝聚力
ngưng tụ lực
sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết
- 。
Đội này có sức mạnh đoàn kết rất lớn.
- 貳名danh từ
sức gắn kết; lực cố kết
- 。
Đội này có sức gắn kết rất mạnh.
- 參名danh từ
sức gắn kết; lực liên kết
- 。
Đội này có sức mạnh gắn kết rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凝聚力
Phồn thể凝
ngưng tụ lực
sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết
- 。
Đội này có sức mạnh đoàn kết rất lớn.
- 貳名danh từ
sức gắn kết; lực cố kết
- 。
Đội này có sức gắn kết rất mạnh.
- 參名danh từ
sức gắn kết; lực liên kết
- 。
Đội này có sức mạnh gắn kết rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định